Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge beauty standards

/ˈtʃælɪndʒ ˈbjuːti ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về các quan niệm truyền thống về vẻ đẹp trong thời trang. cụm từ

“Many designers challenge beauty standards with their collections.”Nhiều nhà thiết kế thách thức các tiêu chuẩn sắc đẹp với bộ sưu tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...