Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge discriminatory practices

/ˈtʃælɪndʒ dɪsˈkrɪmɪnətɔri ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi và phản đối sự đối xử không công bằng cụm từ

“We must challenge discriminatory practices in the workplace.”Chúng ta phải đặt câu hỏi về các thực hành phân biệt trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...