Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge fashion stereotypes

/ˈʧælɪndʒ ˈfæʃən ˈstɛriəˌtaɪpz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các định kiến về thời trang cụm từ

“Campaigns aim to challenge fashion stereotypes in the media.”Các chiến dịch nhằm thách thức các định kiến về thời trang trong truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...