Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge gender norms

/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər nɔrmz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các quy chuẩn giới tính cụm từ

“Artists often challenge gender norms in their work.”Các nghệ sĩ thường thách thức các quy chuẩn giới tính trong tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...