Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge gender stereotypes

/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ˈstɛrətaɪps/

Nghĩa thường dùng

thách thức và phản đối những ý tưởng cố định về giới tính cụm từ

“We must challenge gender stereotypes in media.”Chúng ta phải thách thức các khuôn mẫu giới tính trong truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...