Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge human rights violations

/ˈtʃælɪndʒ ˈhjuːmən raɪts vaɪəˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các vi phạm nhân quyền cụm từ

“We must challenge human rights violations wherever they occur.”Chúng ta phải thách thức các vi phạm nhân quyền ở bất kỳ đâu chúng xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...