Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge narratives

/ˈtʃælɪndʒ ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các câu chuyện cụm từ

“Activists challenge narratives about climate change.”Các nhà hoạt động thách thức các câu chuyện về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...