challenge oppressive regimes
/ˈʧæl.ɪndʒ əˈprɛs.ɪv rɪˈɡeɪmz/
Nghĩa thường dùng
Đối mặt với các chính phủ vi phạm quyền.
cụm từ
“Activists challenge oppressive regimes through protests.”Các nhà hoạt động đối mặt với các chế độ áp bức thông qua các cuộc biểu tình.