Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge oppressive regimes

/ˈʧæl.ɪndʒ əˈprɛs.ɪv rɪˈɡeɪmz/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với các chính phủ vi phạm quyền. cụm từ

“Activists challenge oppressive regimes through protests.”Các nhà hoạt động đối mặt với các chế độ áp bức thông qua các cuộc biểu tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...