Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge perspectives

/ˈtʃælɪndʒ pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

thách thức quan điểm. cụm từ

“Good journalism should challenge perspectives and encourage critical thinking.”Báo chí tốt nên thách thức quan điểm và khuyến khích tư duy phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...