Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge social norms

/ˈtʃælɪndʒ ˈsoʊʃəl nɔrmz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các chuẩn mực xã hội cụm từ

“We need to challenge social norms that perpetuate inequality.”Chúng ta cần thách thức các chuẩn mực xã hội duy trì sự bất bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...