challenge the law
/ˈtʃælɪndʒ ðə lɔ/
Nghĩa thường dùng
thách thức tính hợp lệ hoặc công bằng của một đạo luật
cụm từ
“Activists often challenge the law to promote change.”Các nhà hoạt động thường thách thức luật pháp để thúc đẩy sự thay đổi.