Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge the law

/ˈtʃælɪndʒ ðə lɔ/

Nghĩa thường dùng

thách thức tính hợp lệ hoặc công bằng của một đạo luật cụm từ

“Activists often challenge the law to promote change.”Các nhà hoạt động thường thách thức luật pháp để thúc đẩy sự thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...