Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chamade

/ʃə'mɑ:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chamade

/ʃə'mɑ:d/

danh từ

  • (quân sự) hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui
Định nghĩa tiếng Anh

n. A signal made for a parley by beat of a drum.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...