champion gender equality
/ˈtʃæmpɪən ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːləti/
Nghĩa thường dùng
đấu tranh cho bình đẳng giới
cụm từ
“Many organizations champion gender equality in the workplace.”Nhiều tổ chức đấu tranh cho bình đẳng giới trong nơi làm việc.