Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

champion gender equality

/ˈtʃæmpɪən ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh cho bình đẳng giới cụm từ

“Many organizations champion gender equality in the workplace.”Nhiều tổ chức đấu tranh cho bình đẳng giới trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...