Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change clothes

Nghĩa thường dùng

thay quần áo cụm từ

“I change clothes after I come home from work.”Tôi thay quần áo sau khi về nhà từ chỗ làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...