change horses in midstream
/ʧeɪndʒ ˈhɔːrsɪz ɪn ˈmɪdstriːm/
Nghĩa thường dùng
thay đổi kế hoạch hoặc lãnh đạo giữa chừng
cụm từ
“Changing strategies now might be like changing horses in midstream.”Thay đổi chiến lược bây giờ có thể giống như thay ngựa giữa dòng.