Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change lanes

/ʧeɪndʒ leɪnz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hướng đi hoặc cách tiếp cận cụm từ

“It's time to change lanes in my career.”Đã đến lúc thay đổi hướng đi trong sự nghiệp của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...