Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change management

/tʃeɪndʒ ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý sự thay đổi trong tổ chức cụm từ

“Effective change management reduced resistance to the new system.”Quản lý thay đổi hiệu quả giảm thiểu sức chống đối hệ thống mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...