change management
/tʃeɪndʒ ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa thường dùng
quản lý sự thay đổi trong tổ chức
cụm từ
“Effective change management reduced resistance to the new system.”Quản lý thay đổi hiệu quả giảm thiểu sức chống đối hệ thống mới.