Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change money

/ˌtʃeɪndʒ ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

đổi tiền (sang loại tiền khác) cụm từ

“Can I change some money here at the hotel?”Tôi đổi ít tiền ở khách sạn này được không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...