change of heart
/ʧeɪndʒ əv hɑrt/
Nghĩa thường dùng
sự thay đổi trong ý kiến hoặc cảm xúc
cụm từ
“She had a change of heart about moving to another city.”Cô ấy đã thay đổi ý kiến về việc chuyển đến một thành phố khác.