Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change of heart

/ʧeɪndʒ əv hɑrt/

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi trong ý kiến hoặc cảm xúc cụm từ

“She had a change of heart about moving to another city.”Cô ấy đã thay đổi ý kiến về việc chuyển đến một thành phố khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...