change one's mind
/tʃeɪndʒ wʌnz maɪnd/
Nghĩa thường dùng
thay đổi quyết định hay quan điểm trước đó
thành ngữ
“I was going to resign, but I changed my mind after the meeting.”Tôi định từ chức nhưng đã thay đổi suy nghĩ sau cuộc họp đó.