Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change one's mind

/tʃeɪndʒ wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

thay đổi quyết định hay quan điểm trước đó thành ngữ

“I was going to resign, but I changed my mind after the meeting.”Tôi định từ chức nhưng đã thay đổi suy nghĩ sau cuộc họp đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...