change one's stripes
/ʧeɪndʒ wʌnz straɪps/
Nghĩa thường dùng
thay đổi tính cách hoặc thói quen của mình
cụm từ
“He claims to have changed his stripes, but I’m not convinced.”Anh ấy tuyên bố đã thay đổi bản chất, nhưng tôi không tin.