Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change one's tune

/ʧeɪndʒ wʌnz tun/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ý kiến hoặc thái độ cụm từ

“He changed his tune after seeing the results.”Anh ấy đã thay đổi ý kiến sau khi thấy kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...