Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change places

Nghĩa thường dùng

đổi chỗ (ngồi, đứng) cụm từ

“Would you like to change places/seats with me – then you can sit next to your friend?”Bạn có muốn đổi chỗ với tôi không – như vậy bạn có thể ngồi cạnh bạn mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...