Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change tracks

/ʧeɪndʒ træks/

Nghĩa thường dùng

Thay đổi hướng đi hoặc trọng tâm trong một dự án hoặc kế hoạch. cụm từ

“The team decided to change tracks after realizing their original plan wasn't working.”Nhóm đã quyết định thay đổi hướng đi sau khi nhận ra kế hoạch ban đầu không hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...