Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change course

/ʧeɪndʒ kɔrs/

Đang hiển thị mục gốc change course cho “changed course”.

Nghĩa thường dùng

thay đổi hướng đi hoặc cách tiếp cận cụm từ

“The company decided to change course after poor sales.”Công ty quyết định thay đổi hướng đi sau doanh số thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...