change course
Đang hiển thị mục gốc change course cho “changed course”.
Nghĩa thường dùng
“The company decided to change course after poor sales.”Công ty quyết định thay đổi hướng đi sau doanh số thấp.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc change course cho “changed course”.
“The company decided to change course after poor sales.”Công ty quyết định thay đổi hướng đi sau doanh số thấp.
Đang tải...