change into
/ˈtʃeɪndʒ ˌɪntuː/
Đang hiển thị mục gốc change into cho “changed into”.
Nghĩa thường dùng
thay (sang bộ đồ khác)
cụm động từ
“I change into comfortable clothes as soon as I get home.”Tôi thay sang đồ thoải mái ngay khi về đến nhà.