Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change into

/ˈtʃeɪndʒ ˌɪntuː/

Đang hiển thị mục gốc change into cho “changed into”.

Nghĩa thường dùng

thay (sang bộ đồ khác) cụm động từ

“I change into comfortable clothes as soon as I get home.”Tôi thay sang đồ thoải mái ngay khi về đến nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...