Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chaos in the ranks

/ˈkeɪɑs ɪn ðə ræŋks/

Nghĩa thường dùng

sự hỗn loạn trong một nhóm hoặc tổ chức cụm từ

“There was chaos in the ranks after the sudden leadership change.”Có sự hỗn loạn trong nhóm sau sự thay đổi lãnh đạo đột ngột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...