chaos theory
/ˈkeɪɔs ˈθɪəri/
Nghĩa thường dùng
Ý tưởng rằng những thay đổi nhỏ có thể dẫn đến hiệu ứng lớn.
cụm từ
“Chaos theory explains how weather patterns can change suddenly.”Lý thuyết hỗn loạn giải thích cách mà các mô hình thời tiết có thể thay đổi đột ngột.