Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chaos theory

/ˈkeɪɔs ˈθɪəri/

Nghĩa thường dùng

Ý tưởng rằng những thay đổi nhỏ có thể dẫn đến hiệu ứng lớn. cụm từ

“Chaos theory explains how weather patterns can change suddenly.”Lý thuyết hỗn loạn giải thích cách mà các mô hình thời tiết có thể thay đổi đột ngột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...