Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

characterization

/,kæriktərai'zeiʃn/ GRECollins ★ phổ biến #8311

Nghĩa thường dùng

đặc điểm hóa danh từ

“The characterization of the main character was very detailed.”Việc đặc điểm hóa nhân vật chính rất chi tiết.

Biến thể từ characterizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

characterization

/,kæriktərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm
  • sự truyền đặc tính cho (ai)
  • sự xây dựng thành công nhân vật (trong một tiểu thuyết...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of describing distinctive characteristics or essential features

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...