charcoal
/'tʃɑ:koul/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7448
Nghĩa thường dùng
Than củi
danh từ
“They use charcoal to grill meat in the backyard.”Họ sử dụng than củi để nướng thịt ở sân sau.
Biến thể từ
charcoals số nhiều
charcoaled quá khứ phân từ
charcoaling hiện tại phân từ
charcoaled quá khứ
charcoals ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charcoal
/'tʃɑ:koul/
danh từ
- than (củi)
- animal charcoal: than xương
- chì than (để vẽ)
- bức vẽ bằng chì than
ngoại động từ
- bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than
Định nghĩa tiếng Anh
n. a carbonaceous material obtained by heating wood or other organic matter in the absence of air n. a stick of black carbon material used for drawing n. a very dark grey color n. a drawing made with a stick of black carbon material