Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charge a fee

/ʧɑːrd ə fiː/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu thanh toán cho một dịch vụ cụm từ

“They charge a fee for legal consultations.”Họ yêu cầu một khoản phí cho các cuộc tư vấn pháp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...