charmer
/'ʃɑ:mə/ phổ biến #19678
Biến thể từ
charmers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charmer
/'ʃɑ:mə/
danh từ
- người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ
- người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng
- (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who charms others (usually by personal attractiveness)