Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase after chaos

/tʃeɪs ˈæftər ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi một tình huống không thể đoán trước cụm từ

“Some people thrive when they chase after chaos.”Một số người phát triển khi theo đuổi sự hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...