chase the storm away
/ʧeɪs ðə stɔrm əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
Vượt qua vấn đề hoặc khó khăn.
cụm từ
“She worked hard to chase the storm away and find peace.”Cô ấy làm việc chăm chỉ để vượt qua khó khăn và tìm kiếm sự bình yên.