chasing rainbows
/ˈʧeɪsɪŋ ˈreɪnboʊz/
Nghĩa thường dùng
Theo đuổi những giấc mơ hoặc mục tiêu không thực tế.
cụm từ
“He’s always chasing rainbows instead of facing reality.”Anh ấy luôn theo đuổi những giấc mơ không thực tế thay vì đối mặt với thực tế.