Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chasing rainbows

/ˈʧeɪsɪŋ ˈreɪnboʊz/

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi những giấc mơ hoặc mục tiêu không thực tế. cụm từ

“He’s always chasing rainbows instead of facing reality.”Anh ấy luôn theo đuổi những giấc mơ không thực tế thay vì đối mặt với thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...