Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chasing shadows

/ˈʧeɪsɪŋ ˈʃædoʊz/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi điều không thể đạt được cụm từ

“He's just chasing shadows trying to win her back.”Anh ấy chỉ đang theo đuổi điều không thể khi cố gắng giành lại cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...