Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chasing the wind

/ˈtʃeɪsɪŋ ðə wɪnd/

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi điều gì đó không thể đạt được. cụm từ

“Trying to please everyone is like chasing the wind.”Cố gắng làm hài lòng mọi người giống như theo đuổi gió.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...