Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chastity

/tʃæsiti/ phổ biến #16601

Nghĩa thường dùng

sự trong sạch, khiết tịnh danh từ

“Chastity is important in many religions.”Khiết tịnh rất quan trọng trong nhiều tôn giáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chastity

/tʃæsiti/

danh từ

  • sự trong trắng, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh
  • sự giản dị, sự mộc mạc (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. abstaining from sexual relations (as because of religious vows)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...