chastity
/tʃæsiti/ phổ biến #16601
Nghĩa thường dùng
sự trong sạch, khiết tịnh
danh từ
“Chastity is important in many religions.”Khiết tịnh rất quan trọng trong nhiều tôn giáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chastity
/tʃæsiti/
danh từ
- sự trong trắng, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh
- sự giản dị, sự mộc mạc (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. abstaining from sexual relations (as because of religious vows)