Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chat along the way

/tʃæt əˈlɔŋ ðə weɪ/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện thoải mái trong khi di chuyển động từ

“We can chat along the way to pass the time.”Chúng ta có thể trò chuyện trên đường để giết thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...