chauvinism
/'ʃouvinizm/ GRECollins ★ phổ biến #22640
Nghĩa thường dùng
sự thiên lệch thái quá về một nhóm người
danh từ
“His chauvinism led him to believe he was superior to others.”Sự chauvinism của anh ta khiến anh ta tin rằng mình vượt trội hơn người khác.
Biến thể từ
chauvinisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chauvinism
/'ʃouvinizm/
danh từ
- chủ nghĩa sô vanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. fanatical patriotism