Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chauvinism

/'ʃouvinizm/ GRECollins ★ phổ biến #22640

Nghĩa thường dùng

sự thiên lệch thái quá về một nhóm người danh từ

“His chauvinism led him to believe he was superior to others.”Sự chauvinism của anh ta khiến anh ta tin rằng mình vượt trội hơn người khác.

Biến thể từ chauvinisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chauvinism

/'ʃouvinizm/

danh từ

  • chủ nghĩa sô vanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. fanatical patriotism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...