Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheap accommodation

/tʃiːp əˌkɒməˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

chỗ ở giá rẻ danh từ

“We found cheap accommodation near the beach.”Chúng tôi tìm được chỗ ở giá rẻ gần bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...