Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check along

/tʃɛk əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó động từ

“Can you check along the list for errors?”Bạn có thể kiểm tra danh sách để tìm lỗi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...