Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check in luggage

/ʧɛk ɪn ˈlʌɡɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hành lý cụm từ

“You need to check in your luggage at the airport.”Bạn cần kiểm tra hành lý của mình tại sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...