Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check travel restrictions

/tʃɛk ˈtrævəl rɪsˈtrɪkʃənz/

Nghĩa thường dùng

Kiểm tra quy định đi lại đến một địa điểm. cụm từ

“It's important to check travel restrictions before booking a flight.”Điều quan trọng là kiểm tra quy định đi lại trước khi đặt vé máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...