check travel restrictions
/tʃɛk ˈtrævəl rɪsˈtrɪkʃənz/
Nghĩa thường dùng
Kiểm tra quy định đi lại đến một địa điểm.
cụm từ
“It's important to check travel restrictions before booking a flight.”Điều quan trọng là kiểm tra quy định đi lại trước khi đặt vé máy bay.