Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check-in procedure

/ˈʧɛkˌɪn prəˈsidʒər/

Nghĩa thường dùng

Các bước cần thực hiện khi đăng ký cho một chuyến bay. cụm từ

“The check-in procedure was quick and efficient.”Quy trình đăng ký thật nhanh chóng và hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...