check-in procedure
/ˈʧɛkˌɪn prəˈsidʒər/
Nghĩa thường dùng
Các bước cần thực hiện khi đăng ký cho một chuyến bay.
cụm từ
“The check-in procedure was quick and efficient.”Quy trình đăng ký thật nhanh chóng và hiệu quả.