Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check-in process

/ˈtʃɛk ɪn ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

Quy trình đăng ký tại sân bay trước chuyến bay. cụm từ

“The check-in process can be time-consuming during busy hours.”Quy trình làm thủ tục có thể mất thời gian trong giờ cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...