Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheddar cheese

/ˈtʃɛdər tʃiːz/

Nghĩa thường dùng

phô mai cheddar, một loại phô mai cứng có nguồn gốc từ Anh danh từ

“I made a sandwich with cheddar cheese and ham.”Tôi đã làm một chiếc bánh mì với phô mai cheddar và thịt nguội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phô mai cheddar, một loại phô mai cứng có nguồn gốc từ Anh
    • cheddar cheese sandwich: bánh mì phô mai cheddar
    • grated cheddar cheese: phô mai cheddar bào sợi
  • món ăn làm từ phô mai cheddar (ví dụ: bánh mì phô mai cheddar)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...