Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheekiness

/'tʃi:kinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cheekiness

/'tʃi:kinis/

danh từ

  • sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ
  • sự vô lễ, sự hỗn xược
Định nghĩa tiếng Anh

n the trait of being rude and impertinent; inclined to take liberties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...