cheeky
/'tʃi:ki/ Collins ★ phổ biến #22931
Nghĩa thường dùng
tinh nghịch, láu cá
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cheeky
/'tʃi:ki/
tính từ
- táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ
- vô lễ, hỗn xược
Định nghĩa tiếng Anh
s offensively bold