cheerless
/'tʃiəlis/ phổ biến #29952
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cheerless
/'tʃiəlis/
tính từ
- buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm
- a damp cheerless room: căn phòng ẩm ướt ảm đạm
- không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)
Định nghĩa tiếng Anh
a causing sad feelings of gloom and inadequacy